Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Nghệ An, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 51 | 215,2 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | 10 | |
| 52 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐÔ THỊ DẦU KHÍ QUANG TRUNGMST: 2901737226 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Nghệ An.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Nghệ An. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Nghệ An hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Nghệ An với những tỉnh/thành khác.
| 206 tỷ |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
19 |
| 53 | 200 tỷ | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 5 |
| 54 | 200 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2.000 |
| 55 | 200 tỷ | Chăn nuôi lợn | 300 |
| 56 | 200 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 120 |
| 57 | 200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 58 | 200 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 15 |
| 59 | 199 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 20 |
| 60 | 195,8 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 400 |
| 61 | 190 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 62 | 186,4 tỷ | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | 482 |
| 63 | 180 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 64 | 175 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 78 |
| 65 | 169 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 66 | 165 tỷ | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | 100 |
| 67 | 163,6 tỷ | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | 10 |
| 68 | 160 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 47 |
| 69 | 150 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 70 | 150 tỷ | Sản xuất hoá chất cơ bản | 10 |
| 71 | 150 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 1 |
| 72 | 150 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 73 | 150 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 74 | 145,6 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 475 |
| 75 | 145,5 tỷ | Sản xuất điện | 23 |
| 76 | 145 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 62 |
| 77 | 145 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 78 | 140 tỷ | Đang cập nhật | 500 |
| 79 | 128 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 80 | 125 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 20 |
| 81 | 125 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 30 |
| 82 | 120 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 83 | 120 tỷ | Xây dựng công trình điện | 13 |
| 84 | 120 tỷ | Khai thác dầu thô | 10 |
| 85 | 120 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 150 |
| 86 | 110 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 87 | 109,5 tỷ | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm | 200 |
| 88 | 104,2 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 8 |
| 89 | 100 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 90 | 100 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 91 | 100 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 20 |
| 92 | 100 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 2 |
| 93 | 100 tỷ | Cơ sở lưu trú khác | 5 |
| 94 | 100 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 10 |
| 95 | 100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 96 | 100 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 97 | 100 tỷ | Nuôi trồng thuỷ sản biển | 5 |
| 98 | 100 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 6 |
| 99 | 100 tỷ | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 5 |
| 100 | 100 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.