Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Quảng Ngãi, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 901 | 1,9 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 12 | |
| 902 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Quảng Ngãi.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Quảng Ngãi. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Quảng Ngãi hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Quảng Ngãi với những tỉnh/thành khác.
| 1,8 tỷ |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
5 |
| 903 | 1,8 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 12 |
| 904 | 1,8 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 20 |
| 905 | 1,8 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 7 |
| 906 | 1,8 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 6 |
| 907 | 1,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 8 |
| 908 | 1,8 tỷ | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | 10 |
| 909 | 1,8 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 3 |
| 910 | 1,8 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 4 |
| 911 | 1,8 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 912 | 1,8 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 5 |
| 913 | 1,7 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 8 |
| 914 | 1,7 tỷ | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 915 | 1,7 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 10 |
| 916 | 1,6 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 917 | 1,6 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 6 |
| 918 | 1,5 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 150 |
| 919 | 1,5 tỷ | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | 5 |
| 920 | 1,5 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 921 | 1,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 922 | 1,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 923 | 1,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 924 | 1,5 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 2 |
| 925 | 1,5 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 3 |
| 926 | 1,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 7 |
| 927 | 1,5 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 5 |
| 928 | 1,5 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 10 |
| 929 | 1,5 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 5 |
| 930 | 1,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 931 | 1,5 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 932 | 1,5 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 5 |
| 933 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT GIA KHANGMST: 4300886114Tỉnh Quảng Ngãi | 1,5 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 20 |
| 934 | 1,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 935 | 1,5 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 10 |
| 936 | 1,5 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 937 | 1,5 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 10 |
| 938 | 1,5 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 5 |
| 939 | 1,5 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
| 940 | 1,5 tỷ | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 10 |
| 941 | 1,5 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 5 |
| 942 | 1,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 943 | 1,5 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 3 |
| 944 | 1,5 tỷ | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | 10 |
| 945 | 1,5 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 946 | 1,5 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 4 |
| 947 | 1,5 tỷ | Xay xát và sản xuất bột thô | 10 |
| 948 | 1,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 949 | 1,5 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 950 | 1,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.