Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Quảng Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 75 tỷ | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | 15 | |
| 152 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Quảng Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Quảng Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Quảng Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Quảng Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 75 tỷ |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
65 |
| 153 | 73,5 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 9 |
| 154 | 72,5 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 35 |
| 155 | 72 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 156 | 70 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 157 | 70 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 158 | 70 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 159 | 70 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 100 |
| 160 | 70 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 161 | 70 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 165 |
| 162 | 69,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 200 |
| 163 | 69 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
| 164 | 68,6 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 50 |
| 165 | 68 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 166 | 68 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 167 | 68 tỷ | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 10 |
| 168 | 68 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 100 |
| 169 | 66 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 40 |
| 170 | 66 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 171 | 65 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 172 | 62,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 67 |
| 173 | 60,5 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 505 |
| 174 | 60 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 24 |
| 175 | 60 tỷ | Nuôi trồng thuỷ sản biển | 10 |
| 176 | 60 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 177 | 60 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 8 |
| 178 | 60 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 21 |
| 179 | 60 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 10 |
| 180 | 60 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 10 |
| 181 | 60 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 |
| 182 | 60 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 30 |
| 183 | 59,5 tỷ | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | 50 |
| 184 | 59 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 5 |
| 185 | 58,6 tỷ | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | 60 |
| 186 | 58 tỷ | Dịch vụ ăn uống khác | 10 |
| 187 | 57 tỷ | Hoạt động xổ số | 167 |
| 188 | 56 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 100 |
| 189 | 55 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 9 |
| 190 | 55 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 100 |
| 191 | 55 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 192 | 55 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 6 |
| 193 | 55 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 30 |
| 194 | 52 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 195 | 51 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy | 40 |
| 196 | 50 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 2 |
| 197 | 50 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 198 | 50 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 199 | 50 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 5 |
| 200 | 50 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 3 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.