Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Tây Ninh, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 451 | 9 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9 | |
| 452 | CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐẠT THỊNH PHÁTMST: 3901268738 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Tây Ninh.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Tây Ninh. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Tây Ninh hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Tây Ninh với những tỉnh/thành khác.
| 9 tỷ |
Xây dựng công trình thủy |
2 |
| 453 | 9 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 454 | 9 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 4 |
| 455 | 9 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 456 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÁTMST: 3901153222Tỉnh Tây Ninh | 9 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 4 |
| 457 | 9 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 35 |
| 458 | 9 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 8 |
| 459 | 9 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | 6 |
| 460 | 9 tỷ | Bán buôn đồ uống | 3 |
| 461 | 9 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 2 |
| 462 | 9 tỷ | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | 3 |
| 463 | 9 tỷ | Tái chế phế liệu | 2 |
| 464 | 9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho;
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở;
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; | 40 |
| 465 | 9 tỷ | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | 20 |
| 466 | 9 tỷ | Sản xuất điện | 1 |
| 467 | 9 tỷ | Sản xuất điệnChi tiết : sản xuất điện năng lượng mặt trời. | 1 |
| 468 | 9 tỷ | Sản xuất điệnChi tiết : sản xuất điện năng lượng mặt trời. | 1 |
| 469 | 9 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 1 |
| 470 | 9 tỷ | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ(không hoạt động tại trụ sở) | 1 |
| 471 | 9 tỷ | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 5 |
| 472 | 9 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 473 | 9 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 1 |
| 474 | 8,9 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 2 |
| 475 | 8,6 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 2 |
| 476 | 8,5 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 3 |
| 477 | 8,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 2 |
| 478 | 8,5 tỷ | Sản xuất điện | 3 |
| 479 | 8,5 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 7 |
| 480 | 8,4 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 197 |
| 481 | 8,1 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 482 | 8 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 5 |
| 483 | 8 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 2 |
| 484 | 8 tỷ | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 3 |
| 485 | 8 tỷ | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 5 |
| 486 | 8 tỷ | Đang cập nhật | 200 |
| 487 | 8 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 3 |
| 488 | 8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 9 |
| 489 | 8 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 6 |
| 490 | 8 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 2 |
| 491 | 8 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 492 | 8 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 40 |
| 493 | 8 tỷ | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | 2 |
| 494 | 8 tỷ | Cho thuê xe có động cơ | 5 |
| 495 | 7,9 tỷ | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | 5 |
| 496 | 7,9 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 15 |
| 497 | 7,8 tỷ | Sản xuất giày dép | 495 |
| 498 | 7,5 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 15 |
| 499 | 7,1 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 77 |
| 500 | 7 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 2 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.