Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Thái Nguyên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 501 | 8 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 6 | |
| 502 | CÔNG TY TNHH ĐỨC ANH THÁI NGUYÊNMST: 4601595172 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Thái Nguyên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Thái Nguyên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Thái Nguyên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Thái Nguyên với những tỉnh/thành khác.
| 8 tỷ |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
5 |
| 503 | 8 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 10 |
| 504 | 8 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 505 | 8 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 3 |
| 506 | 8 tỷ | Đúc kim loại màu | 5 |
| 507 | 8 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 8 |
| 508 | 8 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 509 | 8 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 5 |
| 510 | 8 tỷ | Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống | 10 |
| 511 | 8 tỷ | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | 5 |
| 512 | 8 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 1 |
| 513 | 8 tỷ | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 5 |
| 514 | 8 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 515 | 8 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 26 |
| 516 | 8 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 1 |
| 517 | 8 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 11 |
| 518 | 7,9 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 5 |
| 519 | 7,9 tỷ | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 5 |
| 520 | 7,9 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 19 |
| 521 | 7,5 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | 5 |
| 522 | 7,5 tỷ | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 5 |
| 523 | 7,5 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 5 |
| 524 | 7,5 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | 5 |
| 525 | 7,4 tỷ | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | 1 |
| 526 | 7,4 tỷ | Đang cập nhật | 18 |
| 527 | 7 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 528 | 7 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 5 |
| 529 | 7 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 50 |
| 530 | 7 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 5 |
| 531 | 7 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 532 | 7 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 15 |
| 533 | 7 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 534 | 7 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 4 |
| 535 | 7 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 10 |
| 536 | 7 tỷ | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | 5 |
| 537 | 7 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 538 | 7 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 |
| 539 | 7 tỷ | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | 5 |
| 540 | 7 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 20 |
| 541 | 7 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 542 | 7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 60 |
| 543 | 6,9 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 4 |
| 544 | 6,8 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 2 |
| 545 | 6,8 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 3 |
| 546 | 6,8 tỷ | Lắp đặt hệ thống điện | 5 |
| 547 | 6,8 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 8 |
| 548 | 6,8 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 549 | 6,8 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 5 |
| 550 | 6,5 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.