Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Thái Nguyên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 801 | 4,9 tỷ | Đại lý du lịch | 12 | |
| 802 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN KHOÁNG SẢN TÂN CƯƠNGMST: 4601343055 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Thái Nguyên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Thái Nguyên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Thái Nguyên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Thái Nguyên với những tỉnh/thành khác.
| 4,8 tỷ |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
20 |
| 803 | 4,8 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại(không hoạt động tại trụ sở) | 2 |
| 804 | 4,8 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 5 |
| 805 | 4,8 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 806 | 4,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 80 |
| 807 | 4,5 tỷ | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | 6 |
| 808 | 4,5 tỷ | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | 6 |
| 809 | 4,5 tỷ | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm | 20 |
| 810 | 4,5 tỷ | Đúc sắt thép | 8 |
| 811 | 4,5 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 812 | 4,4 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 813 | 4,4 tỷ | Lắp đặt hệ thống điện | 40 |
| 814 | 4,1 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 815 | 4 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 10 |
| 816 | 4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 817 | 4 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 818 | 4 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 819 | 4 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 15 |
| 820 | 4 tỷ | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | 29 |
| 821 | 4 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 14 |
| 822 | 4 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 20 |
| 823 | 4 tỷ | Đang cập nhật | 8 |
| 824 | 4 tỷ | Giáo dục trung học cơ sở | 5 |
| 825 | 4 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 10 |
| 826 | 4 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 5 |
| 827 | 4 tỷ | Bán buôn gạo | 2 |
| 828 | 4 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 10 |
| 829 | 4 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 830 | 4 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 831 | 4 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 7 |
| 832 | 4 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 833 | 3,9 tỷ | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | 10 |
| 834 | 3,9 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 4 |
| 835 | 3,9 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 836 | 3,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 837 | 3,9 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 18 |
| 838 | 3,8 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 839 | 3,8 tỷ | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | 3 |
| 840 | 3,7 tỷ | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | 3 |
| 841 | 3,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 5 |
| 842 | 3,6 tỷ | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 3 |
| 843 | 3,6 tỷ | Hoàn thiện công trình xây dựng | 5 |
| 844 | 3,6 tỷ | Chuyển phát | 5 |
| 845 | 3,6 tỷ | Phá dỡ | 3 |
| 846 | 3,6 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 5 |
| 847 | 3,5 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 848 | 3,5 tỷ | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | 15 |
| 849 | 3,5 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 5 |
| 850 | 3,5 tỷ | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.