Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tp Cần Thơ, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7.907 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 | |
| 2 | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN GIA TÂMMST: 1801706021 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tp Cần Thơ.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tp Cần Thơ. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tp Cần Thơ hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tp Cần Thơ với những tỉnh/thành khác.
| 3.900 tỷ |
Đang cập nhật |
5 |
| 3 | 1.968,6 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 4 | 1.460 tỷ | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 20 |
| 5 | 1.068 tỷ | Bán buôn gạo | 3 |
| 6 | 979 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 7 | 783,2 tỷ | Xay xát và sản xuất bột thô | 110 |
| 8 | 700 tỷ | Sản xuất xe có động cơ | 5 |
| 9 | 650 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 10 |
| 10 | 630 tỷ | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | 120 |
| 11 | 628 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 50 |
| 12 | 600 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 13 | 590 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 14 | 557,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 250 |
| 15 | 557,5 tỷ | Sản xuất chế biến thực phẩm | 293 |
| 16 | 500 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 4 |
| 17 | 500 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 2.700 |
| 18 | 436,4 tỷ | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc | 50 |
| 19 | 435,6 tỷ | Đóng tàu và cấu kiện nổi | 325 |
| 20 | 400 tỷ | Đang cập nhật | 4 |
| 21 | 400 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 22 | 368,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 23 | 360 tỷ | Bán buôn gạo | 17 |
| 24 | 350 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 25 | 319 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 4 |
| 26 | 310 tỷ | Bán buôn gạo | 20 |
| 27 | 300 tỷ | Giáo dục mẫu giáo | 2 |
| 28 | 300 tỷ | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp | 3 |
| 29 | 300 tỷ | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp | 5 |
| 30 | 300 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 31 | 300 tỷ | Xay xát và sản xuất bột thô | 50 |
| 32 | 300 tỷ | Xay xát và sản xuất bột thô | 156 |
| 33 | 290 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 2 |
| 34 | 284,8 tỷ | Bốc xếp hàng hóa | 206 |
| 35 | 273,5 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 50 |
| 36 | 268 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 215 |
| 37 | 260 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 3 |
| 38 | 250 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 200 |
| 39 | 250 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 40 | 220 tỷ | Xay xát và sản xuất bột thô | 4 |
| 41 | 210 tỷ | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | 24 |
| 42 | 200 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 180 |
| 43 | 200 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 44 | 200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 15 |
| 45 | 200 tỷ | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | 127 |
| 46 | 200 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 1.115 |
| 47 | 195 tỷ | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | 10 |
| 48 | 190 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 49 | 190 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 10 |
| 50 | 190 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 19 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.