Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tp Hải Phòng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 300 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 | |
| 102 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tp Hải Phòng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tp Hải Phòng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tp Hải Phòng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tp Hải Phòng với những tỉnh/thành khác.
| 298 tỷ |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
500 |
| 103 | 296 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 104 | 294,6 tỷ | Bốc xếp hàng hóa | 220 |
| 105 | 284,9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 106 | 284,3 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 50 |
| 107 | 280,9 tỷ | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | 21 |
| 108 | 280 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 200 |
| 109 | 280 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 25 |
| 110 | 277,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 224 |
| 111 | 276,6 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 23 |
| 112 | 271,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 25 |
| 113 | 268 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 8 |
| 114 | 267 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 87 |
| 115 | 259,9 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 8 |
| 116 | 257,3 tỷ | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | 220 |
| 117 | 255 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy | 64 |
| 118 | 250 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 119 | 250 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 8 |
| 120 | 250 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 6 |
| 121 | 250 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 300 |
| 122 | 243 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 83 |
| 123 | 241,5 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 1.768 |
| 124 | 240 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 125 | 232,1 tỷ | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | 500 |
| 126 | 230 tỷ | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | 100 |
| 127 | 220 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 128 | 216 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 129 | 215 tỷ | Sản xuất thiết bị điện khác | 504 |
| 130 | 215 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 131 | 211,1 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 953 |
| 132 | 210,5 tỷ | Đúc sắt, thép | 136 |
| 133 | 210,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | 82 |
| 134 | 210 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 10 |
| 135 | 208,9 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 4 |
| 136 | 208 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 100 |
| 137 | 206,3 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 100 |
| 138 | 205,4 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 686 |
| 139 | 204,8 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 138 |
| 140 | 204 tỷ | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | 377 |
| 141 | 203 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 260 |
| 142 | 200 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 143 | 200 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 8 |
| 144 | 200 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 145 | 200 tỷ | Khai thác và thu gom than cứng | 6 |
| 146 | 200 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 147 | 200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 148 | 200 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 38 |
| 149 | 200 tỷ | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | 72 |
| 150 | 198 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.