Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tp Hải Phòng, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 188 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 | |
| 152 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tp Hải Phòng.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tp Hải Phòng. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tp Hải Phòng hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tp Hải Phòng với những tỉnh/thành khác.
| 181,6 tỷ |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
500 |
| 153 | 180 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 100 |
| 154 | 180 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 155 | 170 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 10 |
| 156 | 169 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 5 |
| 157 | 168,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 663 |
| 158 | 168 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 159 | 168 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 60 |
| 160 | 168 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9 |
| 161 | 167,5 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
| 162 | 165 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
| 163 | 163,8 tỷ | Đúc sắt thép | 1.058 |
| 164 | 163 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 8 |
| 165 | 161 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 166 | 160,8 tỷ | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | 243 |
| 167 | 160 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 168 | 160 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
| 169 | 160 tỷ | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | 99 |
| 170 | 159 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 200 |
| 171 | 157,6 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 850 |
| 172 | 152,8 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 350 |
| 173 | 150,8 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 8 |
| 174 | 150 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 8 |
| 175 | 150 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 30 |
| 176 | 150 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 40 |
| 177 | 150 tỷ | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | 8 |
| 178 | 150 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 100 |
| 179 | 150 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 180 | 150 tỷ | Đang cập nhật | 4 |
| 181 | 145,6 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 600 |
| 182 | 144 tỷ | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | 1.000 |
| 183 | 143,6 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 59 |
| 184 | 140,6 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 185 | 140,3 tỷ | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | 320 |
| 186 | 139,2 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 187 | 139 tỷ | Tái chế phế liệu | 6 |
| 188 | 136,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 189 | 135,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 25 |
| 190 | 134,8 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 359 |
| 191 | 133,5 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 500 |
| 192 | 130,8 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | 161 |
| 193 | 130,4 tỷ | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | 107 |
| 194 | 130 tỷ | Đang cập nhật | 2 |
| 195 | 128,1 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 459 |
| 196 | 126,4 tỷ | Nuôi trồng thuỷ sản biển | 196 |
| 197 | 126 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
| 198 | 126 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 5 |
| 199 | 126 tỷ | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | 4.000 |
| 200 | 125 tỷ | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | 27 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.