Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Thành phố Hà Nội, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 51 | 5.285 tỷ | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | 10 | |
| 52 | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHÁCH SẠN BRGMST: 0109284818 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Thành phố Hà Nội.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Thành phố Hà Nội. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Thành phố Hà Nội hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Thành phố Hà Nội với những tỉnh/thành khác.
| 5.260 tỷ |
Hoạt động của các cơ sở thể thao |
20 |
| 53 | 5.119,5 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 54 | 5.000 tỷ | Xuất bản phần mềm | 2.859 |
| 55 | 4.500 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 56 | 4.495,4 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 9.814 |
| 57 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ UDIC - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊNMST: 0100106232Thành phố Hà Nội | 4.300 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 200 |
| 58 | 4.284 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 59 | 4.185 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 20 |
| 60 | 3.980 tỷ | Vận tải hành khách hàng không | 100 |
| 61 | 3.960 tỷ | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 122 |
| 62 | 3.827,6 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không | 1.638 |
| 63 | 3.805,9 tỷ | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
- Môi giới chứng khoán phái sinh | 686 |
| 64 | 3.800 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 3 |
| 65 | 3.636,2 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 100 |
| 66 | 3.568,5 tỷ | Cổng thông tin
(Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh/Giấy phép hoạt động và tương đương) | 10 |
| 67 | 3.510,6 tỷ | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | 346 |
| 68 | 3.500 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng | 50 |
| 69 | 3.399,3 tỷ | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | 46 |
| 70 | 3.308 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 71 | 3.283,4 tỷ | Hoạt động viễn thông khác | 10 |
| 72 | 3.202,7 tỷ | Hoạt động trung gian tiền tệ khác | 44 |
| 73 | 3.200 tỷ | Sản xuất điện | 30 |
| 74 | 3.139,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 15 |
| 75 | 3.100 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 109 |
| 76 | 3.010,1 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 367 |
| 77 | 3.000 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 78 | 3.000 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 79 | 3.000 tỷ | Đào tạo cao đẳng | 200 |
| 80 | 2.950 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng | 50 |
| 81 | 2.768 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 82 | 2.704,3 tỷ | Đang cập nhật | 100 |
| 83 | 2.639 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 534 |
| 84 | 2.570 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 85 | 2.500 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 3 |
| 86 | 2.347 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật Kinh Doanh Bất Động Sản 2014) | 5 |
| 87 | 2.342,4 tỷ | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | 41 |
| 88 | 2.202,4 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 5 |
| 89 | 2.200 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 550 |
| 90 | 2.160 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 91 | 2.153,9 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu | 136 |
| 92 | 2.152,5 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 12 |
| 93 | 2.112,6 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 94 | 2.079,7 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 200 |
| 95 | 2.015 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 150 |
| 96 | 2.002 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 97 | 2.000 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 98 | 2.000 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 99 | 2.000 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 5 |
| 100 | 2.000 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.