Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Thành phố Hà Nội, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 1.226 tỷ | Đang cập nhật | 10 | |
| 152 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ ĐỊA ỐC ĐẤT XANH MIỀN BẮCMST: 0104794967 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Thành phố Hà Nội.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Thành phố Hà Nội. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Thành phố Hà Nội hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Thành phố Hà Nội với những tỉnh/thành khác.
| 1.207,2 tỷ |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
577 |
| 153 | 1.201 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 154 | 1.200 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 5 |
| 155 | 1.200 tỷ | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | 239 |
| 156 | 1.200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 157 | 1.200 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 40 |
| 158 | 1.200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 159 | 1.200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 |
| 160 | 1.200 tỷ | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành | 7 |
| 161 | 1.192 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 6 |
| 162 | 1.187,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 1 |
| 163 | 1.186,1 tỷ | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 50 |
| 164 | 1.186 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 165 | 1.168 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ
Quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
- Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay | 280 |
| 166 | 1.160,3 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 167 | 1.157,8 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 168 | 1.150 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 5 |
| 169 | 1.148,6 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 130 |
| 170 | 1.131,7 tỷ | Bưu chính | 15.147 |
| 171 | 1.127 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 172 | 1.127 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 364 |
| 173 | 1.125 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 20 |
| 174 | 1.120,7 tỷ | In ấn | 70 |
| 175 | 1.100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 176 | 1.100 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 10 |
| 177 | 1.100 tỷ | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | 2.340 |
| 178 | 1.100 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 10 |
| 179 | 1.100 tỷ | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | 10 |
| 180 | 1.100 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 181 | 1.099 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 182 | 1.098,8 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 183 | 1.091,8 tỷ | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán | 70 |
| 184 | 1.086,6 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 100 |
| 185 | 1.085,4 tỷ | Hoạt động viễn thông khác | 877 |
| 186 | 1.067,5 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 187 | 1.065,9 tỷ | Truyền tải và phân phối điện | 128 |
| 188 | 1.059,3 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 |
| 189 | 1.032,8 tỷ | Sản xuất pin và ắc quy | 520 |
| 190 | 1.030 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 211 |
| 191 | 1.020 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 85 |
| 192 | 1.011,5 tỷ | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoánChi tiết: Môi giới chứng khoán | 142 |
| 193 | 1.010,5 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 194 | 1.010 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 195 | 1.000,4 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu | 200 |
| 196 | 1.000 tỷ | Bưu chính | 5 |
| 197 | 1.000 tỷ | Sản xuất điện | 5 |
| 198 | 1.000 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 199 | 1.000 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 2 |
| 200 | 1.000 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 35 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.