Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Thành phố Huế, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 44 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 | |
| 102 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DU LỊCH LÂM VIÊNMST: 3301673621 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Thành phố Huế.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Thành phố Huế. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Thành phố Huế hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Thành phố Huế với những tỉnh/thành khác.
| 40,5 tỷ |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
10 |
| 103 | 40,4 tỷ | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | 428 |
| 104 | 39 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 15 |
| 105 | 36,3 tỷ | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm lên men | 51 |
| 106 | 35 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 107 | 35 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 108 | 34,8 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 109 | 33,4 tỷ | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | 397 |
| 110 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP TIỀN PHONGMST: 3300100201Thành phố Huế | 31,8 tỷ | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 94 |
| 111 | 30 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | 8 |
| 112 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 113 | 30 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 20 |
| 114 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 3 |
| 115 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 116 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 117 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 118 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 43 |
| 119 | 30 tỷ | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 20 |
| 120 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 121 | 30 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 10 |
| 122 | 30 tỷ | Bán buôn gạo | 5 |
| 123 | 30 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 124 | 30 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 10 |
| 125 | 30 tỷ | Chăn nuôi lợn | 10 |
| 126 | 30 tỷ | Chăn nuôi trâu, bò | 500 |
| 127 | 30 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 28 |
| 128 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 129 | 29,9 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 130 | 29 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 19 |
| 131 | 29 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 19 |
| 132 | 29 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 19 |
| 133 | 28 tỷ | Đang cập nhật | 6 |
| 134 | 27 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 6 |
| 135 | 26 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 136 | 25 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 120 |
| 137 | 25 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 120 |
| 138 | 25 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 118 |
| 139 | 25 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 50 |
| 140 | 25 tỷ | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | 10 |
| 141 | 24,9 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9 |
| 142 | 24 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 20 |
| 143 | 23,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 150 |
| 144 | 22,7 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 190 |
| 145 | 22 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 20 |
| 146 | 22 tỷ | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 147 | 21,9 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 140 |
| 148 | 21 tỷ | Bán buôn gạo | 65 |
| 149 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 150 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI, VẬN CHUYỂN VÀ DỊCH VỤ DU LỊCH THỪA THIÊN HUẾMST: 3301549825Thành phố Huế | 20 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 10 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.