Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Thành phố Huế, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 201 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP PHONG ĐIỀNMST: 3300100755Thành phố Huế | 16,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 5 |
| 202 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Thành phố Huế.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Thành phố Huế. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Thành phố Huế hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Thành phố Huế với những tỉnh/thành khác.
| 16,7 tỷ |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
150 |
| 203 | 16,3 tỷ | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 35 |
| 204 | 16,2 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 205 | 16 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 30 |
| 206 | 16 tỷ | Sản xuất giày dép | 3 |
| 207 | 15,6 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 20 |
| 208 | 15,6 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 15 |
| 209 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO VÀ NĂNG LƯỢNG SẠCH HOÀNG NAMMST: 3301683683Thành phố Huế | 15,3 tỷ | Trồng cây hàng năm khác | 3 |
| 210 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO VÀ NĂNG LƯỢNG SẠCH HOÀNG YẾNMST: 3301683676Thành phố Huế | 15,3 tỷ | Trồng cây hàng năm khác | 3 |
| 211 | 15 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 30 |
| 212 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 213 | 15 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 214 | 15 tỷ | Xây dựng nhà các loại | Đang cập nhật |
| 215 | 15 tỷ | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | 10 |
| 216 | 15 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 217 | 15 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 8 |
| 218 | 15 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 1 |
| 219 | 15 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 20 |
| 220 | 15 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 35 |
| 221 | 15 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 222 | 15 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 6 |
| 223 | 15 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 50 |
| 224 | 15 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 3 |
| 225 | 15 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 5 |
| 226 | 15 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 10 |
| 227 | 15 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 30 |
| 228 | 15 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 30 |
| 229 | 14,5 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 230 | 14 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 7 |
| 231 | 14 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 10 |
| 232 | 13,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 12 |
| 233 | 13 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 234 | 12,6 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 20 |
| 235 | 12,5 tỷ | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 6 |
| 236 | 12,5 tỷ | Sản xuất các loại dây bện và lưới | 50 |
| 237 | 12 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 4 |
| 238 | 12 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 239 | 12 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 30 |
| 240 | 12 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 241 | 12 tỷ | Trồng cây cao su | 5 |
| 242 | 12 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 243 | 11,8 tỷ | Sản xuất giày dép | 300 |
| 244 | 11,5 tỷ | Hoàn thiện sản phẩm dệt | 50 |
| 245 | 11 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 246 | 11 tỷ | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | 10 |
| 247 | 11 tỷ | Giáo dục mầm non | 140 |
| 248 | 11 tỷ | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 10 |
| 249 | 10,7 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 10 |
| 250 | 10,6 tỷ | In ấn | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.