Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Đồng Nai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 381,4 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 1.312 | |
| 102 | CÔNG TY TNHH KINH DOANH NHÀ KHANG VIỆT HƯNGMST: 0313239893 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Đồng Nai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Đồng Nai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Đồng Nai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Đồng Nai với những tỉnh/thành khác.
| 381 tỷ |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
10 |
| 103 | 378,6 tỷ | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | 22 |
| 104 | 378,5 tỷ | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | 22 |
| 105 | 376,7 tỷ | Đang cập nhật | 1 |
| 106 | 370 tỷ | Đang cập nhật | 15 |
| 107 | 368 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 3 |
| 108 | 368 tỷ | Giáo dục mầm non | 3 |
| 109 | 368 tỷ | Xây dựng công trình điện | 5 |
| 110 | 353,4 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 111 | 350 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 4 |
| 112 | 350 tỷ | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 50 |
| 113 | 350 tỷ | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | 5 |
| 114 | 345 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 2 |
| 115 | 342,8 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 100 |
| 116 | 342,7 tỷ | Đúc sắt thép | 100 |
| 117 | 340,6 tỷ | Đang cập nhật | 3 |
| 118 | 340,4 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 278 |
| 119 | 339,1 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 500 |
| 120 | 335 tỷ | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 59 |
| 121 | 330,1 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 50 |
| 122 | 330 tỷ | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | 5 |
| 123 | 325,3 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 124 | 322,5 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 125 | 322 tỷ | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | 100 |
| 126 | 321,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 13 |
| 127 | 320,4 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 150 |
| 128 | 320 tỷ | Sản xuất sợi nhân tạo | 137 |
| 129 | 308,1 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 50 |
| 130 | 307,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 100 |
| 131 | 306,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | 5 |
| 132 | 305,6 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 133 | 300 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 |
| 134 | 300 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 135 | 300 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 136 | 300 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 1 |
| 137 | 300 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 50 |
| 138 | 300 tỷ | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 30 |
| 139 | 300 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 9 |
| 140 | 300 tỷ | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 3 |
| 141 | 300 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 9 |
| 142 | 300 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 143 | 300 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 230 |
| 144 | 297,4 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 920 |
| 145 | 294 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 83 |
| 146 | 289 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 15 |
| 147 | 283,2 tỷ | Sản xuất pin và ắc quy | 550 |
| 148 | 282,4 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 149 | 278,7 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 712 |
| 150 | 269 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 50 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.