Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Hưng Yên, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 51 | 280,7 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 65 | |
| 52 | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG ANHMST: 0900613295 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Hưng Yên.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Hưng Yên. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Hưng Yên hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Hưng Yên với những tỉnh/thành khác.
| 280,5 tỷ |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
50 |
| 53 | 280 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 10 |
| 54 | 280 tỷ | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | 100 |
| 55 | 269 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 56 | 269 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 5 |
| 57 | 261,9 tỷ | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | 150 |
| 58 | 259,2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 105 |
| 59 | 250,5 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 6 |
| 60 | 250 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 61 | 250 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 60 |
| 62 | 250 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 20 |
| 63 | 250 tỷ | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | 3 |
| 64 | 249,9 tỷ | Sản xuất vải dệt thoi | 13 |
| 65 | 240,4 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 66 | 240 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 1.614 |
| 67 | 235 tỷ | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 50 |
| 68 | 220 tỷ | Đào tạo cao đẳng | 20 |
| 69 | 210 tỷ | Đang cập nhật | 9 |
| 70 | 200 tỷ | Sản xuất sắt, thép, gang | 20 |
| 71 | 200 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 72 | 200 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 |
| 73 | 200 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 74 | 200 tỷ | Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn | 10 |
| 75 | 200 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 100 |
| 76 | 200 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 7 |
| 77 | 200 tỷ | Không có ngành nghề chính | 5 |
| 78 | 199,2 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 907 |
| 79 | 188 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 10 |
| 80 | 186,1 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 300 |
| 81 | 184,4 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 3 |
| 82 | 184,3 tỷ | Sản xuất các loại bánh từ bột | 1.507 |
| 83 | 180 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 20 |
| 84 | 175 tỷ | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | 95 |
| 85 | 173,8 tỷ | Sản xuất linh kiện điện tử | 737 |
| 86 | 168,8 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 164 |
| 87 | 167,7 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 600 |
| 88 | 160,9 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 100 |
| 89 | 160 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ plastic | 10 |
| 90 | 158,9 tỷ | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | 60 |
| 91 | 150 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 |
| 92 | 150 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 93 | 150 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 15 |
| 94 | 150 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | Đang cập nhật |
| 95 | 150 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 96 | 150 tỷ | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | 7 |
| 97 | 150 tỷ | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 3 |
| 98 | 149,9 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 99 | 139 tỷ | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | 154 |
| 100 | 134,2 tỷ | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | 600 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.