Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lào Cai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 30 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 | |
| 102 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lào Cai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lào Cai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lào Cai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lào Cai với những tỉnh/thành khác.
| 30 tỷ |
Xây dựng nhà không để ở |
3 |
| 103 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 104 | 30 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 12 |
| 105 | 30 tỷ | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 20 |
| 106 | 30 tỷ | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | 14 |
| 107 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 20 |
| 108 | 30 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 20 |
| 109 | 30 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 10 |
| 110 | 27 tỷ | Bán mô tô, xe máy | 25 |
| 111 | 27 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 25 |
| 112 | 26,9 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 6 |
| 113 | 26 tỷ | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | 50 |
| 114 | 25 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 115 | 25 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 16 |
| 116 | 25 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 8 |
| 117 | 25 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 118 | 25 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 20 |
| 119 | 25 tỷ | Xây dựng công trình công ích | 12 |
| 120 | 25 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 12 |
| 121 | 22,2 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 98 |
| 122 | 22 tỷ | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- Gia công chế tác các loại đá marble & granite cung cấp cho xây dựng và trang trí | 30 |
| 123 | 21,3 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 13 |
| 124 | 20,7 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 125 | 20,5 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 9 |
| 126 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 127 | 20 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 16 |
| 128 | 20 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 16 |
| 129 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 12 |
| 130 | 20 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 16 |
| 131 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 132 | 20 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 16 |
| 133 | 20 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 134 | 20 tỷ | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 20 |
| 135 | 20 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 136 | 20 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 137 | 20 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 138 | 20 tỷ | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 10 |
| 139 | 20 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 16 |
| 140 | 20 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 141 | 20 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 142 | 20 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 143 | 20 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 144 | 20 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 145 | 20 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 146 | 20 tỷ | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 8 |
| 147 | 20 tỷ | Giáo dục nhà trẻ | 20 |
| 148 | 20 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | 7 |
| 149 | 20 tỷ | Cho thuê xe có động cơ | Đang cập nhật |
| 150 | 20 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 20 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.