Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lào Cai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 151 | 20 tỷ | Đang cập nhật | 20 | |
| 152 | CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THÀNH ĐẠT LANDMST: 5300792323 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lào Cai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lào Cai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lào Cai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lào Cai với những tỉnh/thành khác.
| 20 tỷ |
Đang cập nhật |
5 |
| 153 | 19,2 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 12 |
| 154 | 19 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 155 | 18,9 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 156 | 18,6 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 157 | 18 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 2 |
| 158 | 18 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 10 |
| 159 | 18 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 6 |
| 160 | 18 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 161 | 18 tỷ | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 10 |
| 162 | 18 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 163 | 18 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 164 | 18 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 165 | 18 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 166 | 18 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 16 |
| 167 | 16,9 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 168 | 16,8 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 169 | 16,8 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 170 | 16,8 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 171 | 16,6 tỷ | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | 10 |
| 172 | 16,6 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 20 |
| 173 | 16 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 174 | 16 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 16 |
| 175 | 16 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 16 |
| 176 | 16 tỷ | Đang cập nhật | 16 |
| 177 | 16 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 16 |
| 178 | 16 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 179 | 16 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 15 |
| 180 | 16 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 16 |
| 181 | 16 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 6 |
| 182 | 16 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 16 |
| 183 | 16 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 12 |
| 184 | 16 tỷ | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | 12 |
| 185 | 15,9 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 186 | 15,5 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 187 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 188 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 189 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 190 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 191 | 15 tỷ | Đang cập nhật | 16 |
| 192 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 193 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 194 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 195 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 196 | 15 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 16 |
| 197 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 198 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 199 | 15 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 20 |
| 200 | 15 tỷ | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | Đang cập nhật |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.