Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Lào Cai, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 201 | 15 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 10 | |
| 202 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Lào Cai.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Lào Cai. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Lào Cai hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Lào Cai với những tỉnh/thành khác.
| 15 tỷ |
Bán buôn tổng hợp |
4 |
| 203 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 204 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 205 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 206 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 207 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 208 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 209 | 15 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 10 |
| 210 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 211 | 15 tỷ | Đang cập nhật | 8 |
| 212 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 213 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 214 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 215 | 15 tỷ | Xây dựng công trình điện | 20 |
| 216 | 15 tỷ | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | Đang cập nhật |
| 217 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 218 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 219 | 15 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 20 |
| 220 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 221 | 15 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 222 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 6 |
| 223 | 15 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 224 | 15 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 10 |
| 225 | 15 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 16 |
| 226 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 227 | 15 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 12 |
| 228 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 229 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 230 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 231 | 15 tỷ | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | 10 |
| 232 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 233 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 234 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 235 | 15 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 16 |
| 236 | 15 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 20 |
| 237 | 15 tỷ | Đang cập nhật | 16 |
| 238 | 15 tỷ | Bán buôn tổng hợp | 5 |
| 239 | 15 tỷ | Dịch vụ ăn uống khác | 10 |
| 240 | 15 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 3 |
| 241 | 15 tỷ | Xây dựng công trình điện | 10 |
| 242 | 15 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 16 |
| 243 | 14,8 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 244 | 14,5 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 16 |
| 245 | 14 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 15 |
| 246 | 14 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 16 |
| 247 | 14 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 248 | 13,7 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 20 |
| 249 | 13 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 250 | 12,6 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 8 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.