Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Sơn La, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 351 | 2,5 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 20 | |
| 352 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Sơn La.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Sơn La. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Sơn La hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Sơn La với những tỉnh/thành khác.
| 2,3 tỷ |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
5 |
| 353 | 2 tỷ | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 10 |
| 354 | 2 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 355 | 2 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 3 |
| 356 | 2 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 15 |
| 357 | 2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 358 | 2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 359 | 2 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 20 |
| 360 | 2 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 15 |
| 361 | 2 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 |
| 362 | 2 tỷ | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | 10 |
| 363 | 2 tỷ | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 364 | 2 tỷ | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | 7 |
| 365 | 2 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 10 |
| 366 | 2 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 367 | 2 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 368 | 2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 369 | 2 tỷ | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | 18 |
| 370 | 2 tỷ | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | 2 |
| 371 | 2 tỷ | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 372 | 2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5 |
| 373 | 2 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 3 |
| 374 | 2 tỷ | Trồng cây chè | 6 |
| 375 | 2 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động(Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) | 5 |
| 376 | 2 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 3 |
| 377 | 2 tỷ | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | 3 |
| 378 | 2 tỷ | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 379 | 2 tỷ | Trồng cây chè | 10 |
| 380 | 2 tỷ | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | 15 |
| 381 | 2 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 7 |
| 382 | 2 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 383 | 2 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 384 | 2 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: thiết bị vệ sinh, đường ống nước,.. | 5 |
| 385 | 1,9 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 10 |
| 386 | 1,9 tỷ | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | 5 |
| 387 | 1,9 tỷ | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | 10 |
| 388 | 1,9 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 4 |
| 389 | 1,9 tỷ | Đại lý, môi giới, đấu giá | 8 |
| 390 | 1,8 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 391 | 1,8 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 392 | 1,8 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 20 |
| 393 | 1,8 tỷ | Điều hành tua du lịch | 15 |
| 394 | 1,6 tỷ | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 395 | 1,5 tỷ | Hoạt động tư vấn quản lý | 5 |
| 396 | 1,5 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 397 | 1,5 tỷ | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | 4 |
| 398 | 1,5 tỷ | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | 5 |
| 399 | 1,5 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 |
| 400 | 1,5 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.