Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Thanh Hóa, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 201 | 86 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 330 | |
| 202 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG ĐÔNG THMST: 2803053411 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Thanh Hóa.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Thanh Hóa. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Thanh Hóa hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Thanh Hóa với những tỉnh/thành khác.
| 85 tỷ |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
4 |
| 203 | 84,6 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 204 | 81 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 30 |
| 205 | 80 tỷ | Xây dựng nhà không để ở | 10 |
| 206 | 80 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 50 |
| 207 | 80 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 200 |
| 208 | 80 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 209 | 80 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 6 |
| 210 | 80 tỷ | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 8 |
| 211 | 80 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 212 | 80 tỷ | Đang cập nhật | 20 |
| 213 | 80 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 11 |
| 214 | 79 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 215 | 79 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 |
| 216 | 77,8 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 4 |
| 217 | 75 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 218 | 75 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 150 |
| 219 | 74 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 5 |
| 220 | 73,8 tỷ | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 300 |
| 221 | 73,1 tỷ | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | 10 |
| 222 | 72 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 20 |
| 223 | 71 tỷ | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 25 |
| 224 | 70 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 225 | 70 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 226 | 70 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 7 |
| 227 | 70 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 10 |
| 228 | 70 tỷ | Vận tải hành khách đường bộ khác | 5 |
| 229 | 70 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 50 |
| 230 | 70 tỷ | Chuẩn bị mặt bằng | 10 |
| 231 | 70 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 10 |
| 232 | 69,1 tỷ | Đào tạo cao đẳng | 10 |
| 233 | 69 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 234 | 68 tỷ | Sản xuất các cấu kiện kim loại | 3 |
| 235 | 68 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 15 |
| 236 | 68 tỷ | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | 5 |
| 237 | 68 tỷ | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | 10 |
| 238 | 68 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 239 | 68 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 240 | 68 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 241 | 66 tỷ | Đang cập nhật | 20 |
| 242 | 65 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 5 |
| 243 | 65 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 244 | 63,3 tỷ | Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | 30 |
| 245 | 63 tỷ | Sản xuất giày dép | 8.000 |
| 246 | 61 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 247 | 60 tỷ | Đang cập nhật | 20 |
| 248 | 60 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 10 |
| 249 | 60 tỷ | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | 10 |
| 250 | 60 tỷ | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | 8 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.