Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Thanh Hóa, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 251 | 60 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 30 | |
| 252 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO HTCMST: 2802967733 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Thanh Hóa.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Thanh Hóa. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Thanh Hóa hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Thanh Hóa với những tỉnh/thành khác.
| 60 tỷ |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
4 |
| 253 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ TƯ VẤN ĐẤT ĐAI TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG HƯNG THỊNHMST: 2802927265Tỉnh Thanh Hóa | 60 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 5 |
| 254 | 60 tỷ | Giáo dục tiểu học | 10 |
| 255 | 60 tỷ | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 36 |
| 256 | 60 tỷ | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | 600 |
| 257 | 60 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9 |
| 258 | 60 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 10 |
| 259 | 60 tỷ | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | 50 |
| 260 | 59 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 261 | 58 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 30 |
| 262 | 56,6 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 10 |
| 263 | 56 tỷ | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | 50 |
| 264 | 56 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 8 |
| 265 | 56 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 10 |
| 266 | 56 tỷ | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 267 | 56 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 20 |
| 268 | 56 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 269 | 55 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 14 |
| 270 | 54 tỷ | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | 15 |
| 271 | 52,5 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 5.000 |
| 272 | 52,3 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 273 | 52 tỷ | Chăn nuôi gia cầm | 5 |
| 274 | 51,8 tỷ | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe | 138 |
| 275 | 50,8 tỷ | Sản xuất đường | 552 |
| 276 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 3 |
| 277 | 50 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 2 |
| 278 | 50 tỷ | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | 5 |
| 279 | 50 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 3 |
| 280 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 10 |
| 281 | 50 tỷ | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 6 |
| 282 | 50 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 283 | 50 tỷ | Sản xuất hoá chất cơ bản | 6 |
| 284 | 50 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 5 |
| 285 | 50 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 286 | 50 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 3 |
| 287 | 50 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 10 |
| 288 | 50 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 10 |
| 289 | 50 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 290 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 291 | 50 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 10 |
| 292 | 50 tỷ | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | 10 |
| 293 | 50 tỷ | Xây dựng nhà để ở | 1 |
| 294 | 50 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 3 |
| 295 | 50 tỷ | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | 9 |
| 296 | 50 tỷ | Đại lý du lịch | 50 |
| 297 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 5 |
| 298 | 50 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 299 | 50 tỷ | Bán buôn thực phẩm | 6 |
| 300 | 50 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.