Đang tải...
Vui lòng chờ trong giây lát
Vui lòng chờ trong giây lát
Liệt kê các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn nhất tại Tỉnh Thanh Hóa, giúp bạn đánh giá sức mạnh tài chính của khu vực và tìm kiếm đối tác chiến lược.
| # | Doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Ngành nghề | Số nhân viên |
|---|---|---|---|---|
| 401 | 30 tỷ | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | 35 | |
| 402 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ PÙ LUÔNGMST: 2802882494 |
Xem thêm các địa phương có vốn điều lệ cao để đánh giá vị thế của Tỉnh Thanh Hóa.
Quy mô vốn điều lệ cho thấy mức độ tập trung đầu tư tại Tỉnh Thanh Hóa. Những doanh nghiệp đứng đầu danh sách thường gắn với các dự án trọng điểm hoặc cụm công nghiệp lớn của địa phương.
Dữ liệu được cập nhật định kỳ từ hệ thống đăng ký doanh nghiệp và đã được chuẩn hóa trong pipeline thống kê. Nhờ vậy bạn có thể tin cậy khi sử dụng để khảo sát thị trường, lên kế hoạch tiếp cận khách hàng hoặc đánh giá sức khỏe doanh nghiệp.
Bạn có thể đối chiếu thêm doanh nghiệp nhiều nhân viên tại Tỉnh Thanh Hóa hoặc quay lại danh sách toàn quốc để so sánh vị thế của Tỉnh Thanh Hóa với những tỉnh/thành khác.
| 30 tỷ |
Hoạt động tư vấn quản lý |
5 |
| 403 | 30 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 6 |
| 404 | 30 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 4 |
| 405 | 30 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 406 | 30 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | 5 |
| 407 | 30 tỷ | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | 50 |
| 408 | 30 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 9 |
| 409 | 30 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 3 |
| 410 | 30 tỷ | Lắp đặt hệ thống điện | 6 |
| 411 | 30 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 5 |
| 412 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 9 |
| 413 | 30 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 10 |
| 414 | 30 tỷ | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | 4 |
| 415 | 30 tỷ | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | 5 |
| 416 | 30 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác | 98 |
| 417 | 30 tỷ | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | 50 |
| 418 | 30 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 20 |
| 419 | 30 tỷ | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | 8 |
| 420 | 30 tỷ | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 30 |
| 421 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG GIAO THÔNG THỦY LỢI HỒNG QUÂNMST: 2801596719Tỉnh Thanh Hóa | 30 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 20 |
| 422 | 30 tỷ | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | 20 |
| 423 | 30 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 10 |
| 424 | 30 tỷ | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | 5 |
| 425 | 30 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 30 |
| 426 | 30 tỷ | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | Đang cập nhật |
| 427 | 30 tỷ | Truyền tải và phân phối điện | 15 |
| 428 | 30 tỷ | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | 5 |
| 429 | 30 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 10 |
| 430 | 30 tỷ | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | 3 |
| 431 | 30 tỷ | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | 5 |
| 432 | 30 tỷ | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | 5 |
| 433 | 30 tỷ | Chế biến và bảo quản rau quả | 5 |
| 434 | 29 tỷ | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | 5 |
| 435 | 29 tỷ | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | 20 |
| 436 | 28,6 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 10 |
| 437 | 28,3 tỷ | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | 88 |
| 438 | 28 tỷ | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 1 |
| 439 | 28 tỷ | Đang cập nhật | 5 |
| 440 | 28 tỷ | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | 10 |
| 441 | 28 tỷ | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | 5 |
| 442 | 27 tỷ | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | 7 |
| 443 | 26,1 tỷ | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | 3 |
| 444 | 26 tỷ | Xây dựng nhà các loại | 5 |
| 445 | 26 tỷ | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | 3 |
| 446 | 25,8 tỷ | Xây dựng công trình đường bộ | 5 |
| 447 | 25,2 tỷ | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 5 |
| 448 | 25 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 5 |
| 449 | 25 tỷ | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 30 |
| 450 | 25 tỷ | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | 3 |
© 2025 Timkiemdoanhnghiep.com. Tất cả quyền được bảo lưu.